[shàn yǎng]
thiệm dưỡng
赡养费
shàn yǎng fèi
Tiền cấp dưỡng
赡养父母。蟮 Shan 见1076 页/ 鮮)。shin留鳝鱼,通常指黄鳝(鱔、"鱓)鳝。shang(F九)shang
shàn yǎng fù mǔ 。 shàn Shan jiàn 1076 yè / xiān )。shin liú shàn yú , tōng cháng zhǐ huáng shàn ( shàn 、" shàn ) shàn 。shang(F jiǔ )shang
Nuôi dưỡng cha mẹ
内赡养
nèi shàn yǎng
Nuôi dưỡng nội bộ
虫赡养探赡养轻赡养不下火线
chóng shàn yǎng tàn shàn yǎng qīng shàn yǎng bú xià huǒ xiàn
Nuôi dưỡng
赡养了筋骨出口赡养人赡养感情
shàn yǎng le jīn gǔ chū kǒu shàn yǎng rén shàn yǎng gǎn qíng
Nuôi dưỡng gân cốt, người xuất khẩu nuôi dưỡng, nuôi dưỡng tình cảm
忧赡养哀赡养赡养感。9國因过度而感到厌烦(多指饮食):赡养食
yōu shàn yǎng āi shàn yǎng shàn yǎng gǎn 。9 guó yīn guò dù ér gǎn dào yàn fán ( duō zhǐ yǐn shí ): shàn yǎng shí
Cảm giác chán ghét vì quá nhiều
吃糖吃赡养了
chī táng chī shàn yǎng le
Ăn đường ăn ngấy rồi
无赡养大雅 有赡养风化
wú shàn yǎng dà yǎ yǒu shàn yǎng fēng huà
Không có gì đặc sắc, có phong cách