[yǎng huó]
dưỡng hoạt
他还要养活老母亲
tā hái yào yǎng huó lǎo mǔ qīn
Ông ấy còn phải nuôi mẹ già
农场今年养活了上干头猪,上万只鸡
nóng chǎng jīn nián yǎng huó le shàng gān tóu zhū , shàng wàn zhī jī
Năm nay nông trại đã nuôi được hàng ngàn con heo, hàng vạn con gà
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.