[zī yuán]
tư nguyên
地下资源
dì xià zī yuán
Tài nguyên ngầm
水力资源
shuǐ lì zī yuán
Tài nguyên thủy điện
旅游资源/人力资源信息资源
lǚ yóu zī yuán / rén lì zī yuán xìn xī zī yuán
Tài nguyên du lịch/Tài nguyên nhân lực, tài nguyên thông tin
资源县zī yuán xiàn
tư nguyên huyện
huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
地热资源dì rè zī yuán
địa nhiệt tư nguyên
tài nguyên địa nhiệt
土地资源tǔ dì zī yuán
thổ địa tư nguyên
tài nguyên đất đai
统一资源tǒng yī zī yuán
thống nhất tư nguyên
tài nguyên thống nhất
自然资源zì rán zī yuán
tự nhiên tư nguyên
tài nguyên thiên nhiên
矿产资源kuàng chǎn zī yuán
khoáng
tài nguyên khoáng sản
再生资源zài shēng zī yuán
tái sinh tư nguyên
tài nguyên tái tạo
人力资源rén lì zī yuán
nhân lực tư nguyên
nguồn nhân lực
可更新资源kě gēng xīn zī yuán
khả canh
Chỉ các loại tài nguyên thiên nhiên có thể tái sử dụng nhiều lần thông qua tác động tự nhiên hoặc quản lý nhân tạo, dưới điều kiện khai thác hợp lý, tốc độ tiêu thụ và tốc độ phục hồi đạt trạng thái cân bằng, như đất, nước, động thực vật, v.v. Cũng gọi là tài nguyên tái sinh
非再生资源fēi zài shēng zī yuán
phi tái sinh tư nguyên
Tài nguyên không tái sinh
可再生资源kě zài shēng zī yuán
khả tái sinh tư nguyên
Tài nguyên có thể làm mới
不可更新资源bù kě gēng xīn zī yuán
bất khả canh
Tài nguyên thiên nhiên không thể tái sinh trong thời gian dài sau khi con người khai thác và sử dụng; tài nguyên không tái sinh.