[yí]
di
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贻害yí hài
di hại
gây hậu quả xấu
贻燕yí yàn
di yến
để lại hòa bình cho thế hệ tương lai
贻笑yí xiào
di tiếu
nực cười; tự biến mình thành trò cười
贻贝yí bèi
di bối
con trai
贻误yí wù
di ngộ
ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở; lãng phí
贻笑大方yí xiào dà fāng
di tiếu đại phương
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
贻害无穷yí hài wú qióng
di hại vô cùng
gây hậu quả thảm khốc
贻笑方家yí xiào fāng jiā
di tiếu phương gia
một người mới khiến bản thân trở nên lố bịch; trở nên nực cười trước mặt chuyên gia
贻范古今yí fàn gǔ jīn
di phạm cổ kim
để lại tấm gương cho mọi thế hệ
贻人口实yí rén kǒu shí
di nhân khẩu thực
làm cho bản thân trở thành trò cười
彤管贻tóng guǎn yí
đồng quản di
quà tặng giữa người yêu nhau
自贻伊戚zì yí yī qī
tự di y thích
tự gây rắc rối cho bản thân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.