[jiàn]
tiện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贱人jiàn rén
tiện nhân
người đê tiện; người rẻ rúm
贱内jiàn nèi
tiện nội
vợ tôi
贱卖jiàn mài
tiện mại
bán rẻ; hy sinh; giá thấp
贱格jiàn gé
tiện cách
đê tiện
贱民jiàn mín
tiện dân
tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit
贱称jiàn chēng
tiện xưng
thuật ngữ khinh miệt
贱货jiàn huò
tiện hoá
con đĩ; lăng loàn
贱骨头jiàn gǔ tou
tiện cốt đầu
kẻ khốn khổ; người đáng khinh
下贱xià jiàn
hạ tiện
hèn mọn; thấp kém; đồi bại
泼贱pō jiàn
bát tiện
hèn hạ; không có giá trị
淫贱yín jiàn
dâm tiện
phóng đãng về đạo đức, dâm ô và đê tiện; dâm đãng
轻贱qīng jiàn
khinh tiện
Thấp hèn; hạ tiện; coi thường; xem nhẹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.