[guàn]
quán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贯串guàn chuàn
quán xuyến
xuyên qua; xâu chuỗi lại
贯口guàn kǒu
quán khẩu
Kỹ thuật biểu diễn (ca trù, kể chuyện) tốc độ nhanh, không ngắt hơi
贯彻guàn chè
quán triệt
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
贯时guàn shí
quán thời
nghiên cứu theo thời gian
贯气guàn qì
quán khí
ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi
贯注guàn zhù
quán chú
tập trung vào; chú ý hoàn toàn
贯穿guàn chuān
quán xuyên
chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
贯连guàn lián
quán liên
kết nối; liên kết; gắn kết
贯通guàn tōng
quán thông
kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
贯彻始终guàn chè shǐ zhōng
quán triệt thuỷ chung
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
万贯wàn guàn
vạn quán
mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú
横贯héng guàn
hoành quán
băng ngang; cắt qua; vượt qua theo chiều ngang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.