[wàn guàn]
vạn quán
万贯家财
wàn guàn jiā cái
Của cải kếch xù
腰缠万贯
yāo chán wàn guàn
Giàu có
万贯家财wàn guàn jiā cái
vạn quán gia tài
tài sản kếch xù
腰缠万贯yāo chán wàn guàn
yêu triền vạn quán
nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng; mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có
家赀万贯jiā zī wàn guàn
gia tư vạn quán
giàu có vô cùng