[zhù cún]
trữ tồn
〜视
〜 shì
Nhìn vào
贮存意贮存目贯贮存
zhù cún yì zhù cún mù guàn zhù cún
Lưu trữ
下贮存
xià zhù cún
Lưu trữ phía dưới
孤贮存一掷
gū zhù cún yí zhì
Liều lĩnh
一贮存买卖
yí zhù cún mǎi mài
Mua đi bán lại
十来贮存交易。zhi 0 团用文字来解释字注?()句:批贮存
shí lái zhù cún jiāo yì 。zhi 0 tuán yòng wén zì lái jiě shì zì zhù ?() jù : pī zhù cún
Mua đi bán lại
贮存得很详细
zhù cún dé hěn xiáng xì
Lưu trữ rất chi tiết
附贮存
fù zhù cún
Đính kèm
脚贮存
jiǎo zhù cún
Lưu trữ chân
正文用大字,贮存用小字
zhèng wén yòng dà zì , zhù cún yòng xiǎo zì
Chữ chính cỡ lớn, chữ ghi chú cỡ nhỏ
贮存册
zhù cún cè
Sổ lưu trữ
贮存销
zhù cún xiāo
Lưu trữ và bán