[kù cáng]
khố tàng
清点库藏物资
qīng diǎn kù cáng wù zī
Kiểm kê vật tư dự trữ trong kho.
库藏图书三十万册
kù cáng tú shū sān shí wàn cè
Ba trăm nghìn cuốn sách dự trữ trong kho.
清理库藏。另见 755 页 kizang
qīng lǐ kù cáng 。 lìng jiàn 755 yè kizang
Dọn dẹp kho dự trữ. Xem thêm trang 755 kizang.
短库藏
duǎn kù cáng
Kho dự trữ ngắn hạn.
棉库藏1毛裤(褲、"袴) 炸
mián kù cáng 1 máo kù ( kù 、" kù ) zhà
Kho dự trữ bông 1 mao quần (quần, "quần")
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.