[lán yán]
lan ngôn
无耻谰言。Ian 大波浪;波浪:波谰言
wú chǐ lán yán 。Ian dà bō làng ; bō làng : bō lán yán
Lời nói vu khống vô liễu lĩnh. Ian Làn sóng lớn; Làn sóng: Lời nói vu khống
微谰言
wēi lán yán
Lời nói vu khống nhỏ
力澜(瀾)挽狂谰言
lì lán ( lán ) wǎn kuáng lán yán
Cố gắng ngăn chặn lời nói vu khống
推波助谰言。Ian 见下。褴(襤)
tuī bō zhù lán yán 。Ian jiàn xià 。 lán ( lán )
Thêm dầu vào lửa lời nói vu khống. Ian xem bên dưới. Vải (tả)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.