[xiè tiān xiè dì]
tạ thiên tạ địa
谢天谢地,这场灾难总算过去了
xiè tiān xiè dì , zhè chǎng zāi nàn zǒng suàn guò qù le
tạ ơn trời đất, tai họa này cuối cùng cũng qua rồi
只要他不再来找麻烦,我就谢天谢地了
zhǐ yào tā bú zài lái zhǎo má fán , wǒ jiù xiè tiān xiè dì le
chỉ cần anh ta không còn đến gây rối nữa, tôi đã tạ ơn trời đất rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.