[xiè]
tạ
谢宇
xiè yǔ
tạ ơn
谢海
xiè hǎi
tạ ơn
人谢。寰
rén xiè 。 huán
người tạ ơn. Toàn cầu
谢孝xiè xiào
tạ hiếu
đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ
谢谢xiè xiè
tạ tạ
cảm ơn; cảm ơn bạn
谢意xiè yì
tạ ý
lòng biết ơn; cảm ơn
谢步xiè bù
tạ bộ
Viếng thăm, chúc mừng, chia buồn rồi sau đó đến thăm lại để tạ ơn
谢票xiè piào
tạ phiếu
Bày tỏ lòng cảm ơn với cử tri sau bầu cử (thường dùng ở Đài Loan)
谢世xiè shì
tạ thế
chết; qua đời
谢候xiè hòu
tạ hậu
cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách
谢仪xiè yí
tạ nghi
tiền tạ ơn; quà cảm ơn
谢却xiè què
tạ khước
từ chối; từ chối một cách lịch sự
谢媒xiè méi
tạ môi
tạ ơn người mai mối
谢拉xiè lā
tạ lạp
Xê-ra
谢帖xiè tiē
tạ thiếp
thư cảm ơn