[diào mén ér]
điệu môn nhi
我今天嗓子不好,一定低点儿
wǒ jīn tiān sǎng zi bù hǎo , yí dìng dī diǎn ér
Hôm nay tôi bị khản tiếng, nhất định phải nói nhỏ lại
你说话老是那么大声大气,一放低点儿行不行?
nǐ shuō huà lǎo shì nà me dà shēng dà qì , yí fàng dī diǎn ér xíng bù xíng ?
Bạn nói chuyện lúc nào cũng to tiếng vậy, nói nhỏ lại một chút được không?
这几个人的发言都是一个调门儿
zhè jǐ gè rén de fā yán dōu shì yí gè diào mén ér
Bài phát biểu của mấy người này đều cùng một giọng điệu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.