[tiáo guò ér]
điều quá
这两件家具调过儿放才合适
zhè liǎng jiàn jiā jù tiáo guò ér fàng cái hé shì
Hai món đồ nội thất này phải sắp xếp lại mới hợp
你跟他调个过儿,你就看得见台上的人了。也作掉过儿
nǐ gēn tā tiáo gè guò ér , nǐ jiù kàn dé jiàn tái shàng de rén le 。 yě zuò diào guò ér
Bạn xoay người lại một chút là thấy người trên sân khấu rồi. Cũng viết là 掉过儿
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.