[tiáo jié]
điều tiết
水能调节动物的体温 经过水库的调节,航运条件大为改善
shuǐ néng tiáo jié dòng wù de tǐ wēn jīng guò shuǐ kù de tiáo jié , háng yùn tiáo jiàn dà wèi gǎi shàn
Nước có thể điều hòa thân nhiệt của động vật. Sau khi được điều tiết bởi hồ chứa, điều kiện vận tải thủy đã cải thiện đáng kể
调节器tiáo jié qì
điều tiết khí
bộ điều chỉnh
调节税tiáo jié shuì
điều tiết thuế
Loại thuế đánh vào phần lợi nhuận sau thuế thu nhập vượt quá mức giữ lại hợp lý của các doanh nghiệp nhà nước lớn và vừa
空气调节kōng qì tiáo jié
không khí điều tiết
điều hòa không khí
市场调节shì chǎng tiáo jié
thị trường điều tiết
Điều tiết thị trường