诸子十家 (zhū zǐ shí jiā) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
诸子十家【諸子十家】
[zhū zǐ shí jiā]
chư
4 chữ
Từ vựng
1
các triết gia và mười trường phái tư tưởng
2
những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo 道[dao4] bởi Lão Tử 老子[Lao3 zi3] và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mặc gia 墨[mo4] bởi Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3], Pháp gia 法[fa3] bởi Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3], và nhiều người khác
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “诸子十家”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.