[shuō dào]
thuyết đạo
校长说道:“应该这么办!”
xiào zhǎng shuō dào :“ yīng gāi zhè me bàn !”
Hiệu trưởng nói: "Nên làm như vậy!"
说道长说道短
shuō dào zhǎng shuō dào duǎn
Nói này nói nọ.
说道三说道四
shuō dào sān shuō dào sì
Nói này nói nọ.
说道黑说道白(任意评论)说道东说道西(尽情谈论各种事物)
shuō dào hēi shuō dào bái ( rèn yì píng lùn ) shuō dào dōng shuō dào xī ( jìn qíng tán lùn gè zhǒng shì wù )
Bàn tán đủ chuyện. Nói đủ thứ chuyện.
说道亲说道热(说亲近话)说道千说道万(话说得很多)
shuō dào qīn shuō dào rè ( shuō qīn jìn huà ) shuō dào qiān shuō dào wàn ( huà shuō dé hěn duō )
Nói chuyện thân mật. Nói mãi nói mãi.
你把刚才讲的在会上说道说道,让大家讨论讨论
nǐ bǎ gāng cái jiǎng de zài huì shàng shuō dào shuō dào , ràng dà jiā tǎo lùn tǎo lùn
Cậu nói lại những gì vừa kể ở hội trường để mọi người cùng thảo luận.
我跟他说道说道再做决定
wǒ gēn tā shuō dào shuō dào zài zuò jué dìng
Tôi nói chuyện với anh ấy rồi mới quyết định.
他为什么突然改变主意,这里头肯定有说道
tā wèi shén me tū rán gǎi biàn zhǔ yì , zhè lǐ tou kěn dìng yǒu shuō dào
Tại sao anh ấy đột nhiên thay đổi ý định, chắc chắn có lý do.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.