[shuō huà]
thuyết thoại
不要说话感动得说不出话来
bú yào shuō huà gǎn dòng dé shuō bù chū huà lái
Nói đến mức cảm động không nói nên lời.
找他说话儿去 说了半天话儿
zhǎo tā shuō huà ér qù shuō le bàn tiān huà ér
Đi nói chuyện với anh ấy. Nói một hồi lâu.
要把事情做好,否则人家要说话了
yào bǎ shì qíng zuò hǎo , fǒu zé rén jiā yào shuō huà le
Phải làm cho tốt, không thì người ta sẽ bàn tán.
你稍等一等,我说话就来
nǐ shāo děng yī děng , wǒ shuō huà jiù lái
Cậu đợi một lát, tôi nói một tiếng rồi đến ngay.