[shuō bú shàng]
说不上是乡间美呢,还是城市美
shuō bú shàng shì xiāng jiān měi ne , hái shì chéng shì měi
Không biết là vẻ đẹp của nông thôn hay của thành phố.
他也说不上到农场去的路怎么走
tā yě shuō bú shàng dào nóng chǎng qù de lù zěn me zǒu
Anh ấy cũng không biết đường đi đến nông trại thế nào.
我只是顺路送你到车站,说不上帮忙 这都是古人虚构的情节,说不上什么史料价值
wǒ zhǐ shì shùn lù sòng nǐ dào chē zhàn , shuō bú shàng bāng máng zhè dōu shì gǔ rén xū gòu de qíng jié , shuō bú shàng shén me shǐ liào jià zhí
Tôi chỉ tiện đường đưa bạn ra ga thôi, không tính là giúp đỡ đâu. Đây đều là những tình tiết hư cấu của người xưa, không có giá trị sử liệu gì.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.