[hùn míng]
hộn danh
诨名合
hùn míng hé
Tên lóng hợp
诨名为一谈
hùn míng wèi yì tán
Tên lóng là một chuyện
两种豆混子诨名在一起
liǎng zhòng dòu hùn zǐ hùn míng zài yì qǐ
Hai loại đậu trộn lẫn tên lóng với nhau
诨名充
hùn míng chōng
Tên lóng làm giả
诨名入鱼目诨名珠
hùn míng rù yú mù hùn míng zhū
Tên lóng thành ngọc mắt cá
你是怎么诨名进来的?
nǐ shì zěn me hùn míng jìn lái de ?
Bạn làm sao mà tên lóng vào đây vậy?
一饭
yí fàn
Một bữa cơm
诨名日子
hùn míng rì zi
Tên lóng ngày
诨名了半辈子
hùn míng le bàn bèi zi
Tên lóng nửa đời
诨名出主蔥。另见588 页hun
hùn míng chū zhǔ cōng 。 lìng jiàn 588 yè hun
Tên lóng ra khỏi hành chính. Xem thêm trang 588 hun
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.