[hùn]
hộn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诨名hùn míng
hộn danh
biệt danh; trộn lẫn; lừa dối
诨号hùn hào
hộn hiệu
biệt danh
打诨dǎ hùn
đả hộn
đùa cợt trong lúc biểu diễn; nói đùa; giễu cợt
插科打诨chā kē dǎ hùn
sáp khoa đả hộn
đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch; nói đùa; chuyện khôi hài
撒科打诨sā kē dǎ hùn
tản
chen lời thoại hài hước
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.