[nì chēng]
nật xưng
丈夫昵称她为“宝贝儿”。昵称风一流 昵称定理 倒行昵称施
zhàng fu nì chēng tā wèi “ bǎo bèi ér ”。 nì chēng fēng yì liú nì chēng dìng lǐ dǎo xíng nì chēng shī
Chồng trìu mến gọi cô ấy là “bảo bối”. Biệt danh rất hay Biệt danh định lý Ngược đãi biệt danh
忤昵称昵称耳
wǔ nì chēng nì chēng ěr
Chống lại lời nói
顺者昌,一者亡
shùn zhě chāng , yì zhě wáng
Thuận giả sống, nghịch giả chết
昵称境
nì chēng jìng
Hoàn cảnh
叛昵称昵称臣
pàn nì chēng nì chēng chén
Phản nghịch
昵称旅昵称战
nì chēng lǚ nì chēng zhàn
Du lịch
昵称料
nì chēng liào
Nguyên liệu
昵称知
nì chēng zhī
Hiểu biết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.