[dǎ hùn]
đả hộn
插科打诨
chā kē dǎ hùn
Đùa cợt, pha trò
插科打诨chā kē dǎ hùn
sáp khoa đả hộn
đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch; nói đùa; chuyện khôi hài
撒科打诨sā kē dǎ hùn
tản
chen lời thoại hài hước