[gòu]
cấu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诟骂gòu mà
cấu mạ
chửi rủa; lăng mạ bằng lời
诟病gòu bìng
cấu bệnh
lên án; chỉ trích
攘诟rǎng gòu
nhương cấu
rửa sạch nỗi ô nhục
嗔诟chēn gòu
sân cấu
mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ
尤诟yóu gòu
vưu cấu
xấu hổ; nhục nhã
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.