[zhū]
tru
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诛心zhū xīn
tru tâm
chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có
诛戮zhū lù
tru lục
xử tử
诛杀zhū shā
tru sát
giết; sát hại
诛求zhū qiú
tru cầu
đòi hỏi quá đáng; đe doạ tống tiền; cưỡng đoạt
诛流zhū liú
tru lưu
giết và đày đi
诛灭zhū miè
tru diệt
tiêu diệt; huỷ diệt
诛锄zhū chú
tru sừ
nhổ tận gốc; trừ khử
诛除zhū chú
tru trừ
tiêu diệt; trừ khử
诛九族zhū jiǔ zú
tru cửu tộc
tru di cửu tộc
诛暴讨逆zhū bào tǎo nì
tru bạo thảo nghịch
tiêu diệt kẻ ác
诛尽杀绝zhū jìn shā jué
tru tận sát tuyệt
tiêu diệt; huỷ diệt
诛心之论zhū xīn zhī lùn
tru tâm chi luận
phê bình nghiêm khắc; vạch trần động cơ ẩn giấu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.