[zhěn]
chẩn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诊视zhěn shì
chẩn thị
Chẩn đoán, xem xét
诊察zhěn chá
chẩn sát
Kiểm tra để biết tình trạng bệnh
诊室zhěn shì
chẩn thất
phòng khám
诊所zhěn suǒ
chẩn sở
phòng khám
诊断zhěn duàn
chẩn đoạn
chẩn đoán
诊檢zhěn jiǎn
chẩn kiểm
Chẩn đoán, kiểm tra
诊治zhěn zhì
chẩn trị
chẩn đoán và điều trị
诊疗zhěn liáo
chẩn liệu
chẩn đoán và điều trị
诊脉zhěn mài
chẩn mạch
bắt mạch; Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]
诊费zhěn fèi
chẩn phí
chi phí y tế
诊间zhěn jiān
chẩn gian
phòng khám
开诊kāi zhěn
khai chẩn
Bắt đầu khám chữa bệnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.