[nè]
nột
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
讷河nè hé
nột hà
Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
讷涩nè sè
nột sáp
vụng về trong lời nói; lắp bắp
讷讷nè nè
nột nột
không rõ; rầm rì; ngập ngừng
讷河市nè hé shì
nột hà thị
Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
口讷kǒu nè
khẩu nột
không lưu loát
木讷mù nè
mộc nột
chậm chạp và ít nói; nói chậm; không lưu loát
迂讷yū nè
vu nột
quá thận trọng; bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp
罗讷河luó nè hé
la nột hà
sông Rhone, Pháp
乌讷楚wū nè chǔ
ô nột sở
cờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
木讷寡言mù nè guǎ yán
mộc nột quả ngôn
thật thà chất phác nhưng không nói nhiều
木讷老人mù nè lǎo rén
mộc nột lão nhân
người già thật thà; chất phác
刚毅木讷gāng yì mù nè
cương nghị mộc nột
kiên định và ít nói
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.