[jiǎng huà]
giảng thoại
他很会讲话
tā hěn huì jiǎng huà
Anh ấy nói chuyện rất khéo
这次座谈会没有一个不讲话的 来宾也都讲了话
zhè cì zuò tán huì méi yǒu yí gè bù jiǎng huà de lái bīn yě dōu jiǎng le huà
Buổi tọa đàm lần này ai cũng phát biểu, khách mời cũng đã nói
你这样搞特殊,难怪人家要讲话了
nǐ zhè yàng gǎo tè shū , nán guài rén jiā yào jiǎng huà le
Bạn làm thế này mà không lạ người ta nói ra nói vào
他的讲话代表了多数人的要求
tā de jiǎng huà dài biǎo le duō shù rén de yāo qiú
Bài phát biểu của ông ấy đại diện cho yêu cầu của đa số mọi người
《形式逻辑讲话》
《 xíng shì luó jí jiǎng huà 》
“Bài giảng về logic hình thức”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.