[tǎo yàn]
thảo yếm
这人说话总是这么啰唆,真讨厌!
zhè rén shuō huà zǒng shì zhè me luō suō , zhēn tǎo yàn !
Anh ta nói chuyện cứ dài dòng, thật khó ưa!
这种病很讨厌,目前还没办法彻底治好
zhè zhǒng bìng hěn tǎo yàn , mù qián hái méi bàn fǎ chè dǐ zhì hǎo
Căn bệnh này rất khó chịu, hiện tại vẫn chưa có cách chữa khỏi hoàn toàn
他讨厌这地方春天的风沙
tā tǎo yàn zhè dì fāng chūn tiān de fēng shā
Anh ấy ghét gió bụi mùa xuân ở nơi này