[jǐng xǐng]
cảnh tỉnh
他睡觉最警醒不过
tā shuì jiào zuì jǐng xǐng bú guò
anh ta ngủ rất tỉnh
鉴往知来,值得我们警醒。也作警省
jiàn wǎng zhī lái , zhí dé wǒ men jǐng xǐng 。 yě zuò jǐng shěng
nhìn lại quá khứ để biết tương lai, đáng để chúng ta cảnh tỉnh. Cũng viết là cảnh tỉnh
警醒世人
jǐng xǐng shì rén
cảnh tỉnh thế nhân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.