[jiě jué]
giải quyết
解决困难
jiě jué kùn nán
Giải quyết khó khăn
解决问题
jiě jué wèn tí
Giải quyết vấn đề
解决矛盾
jiě jué máo dùn
Giải quyết mâu thuẫn
残余匪徒全给解决了
cán yú fěi tú quán gěi jiě jué le
Bọn thổ phỉ còn sót lại đều bị tiêu diệt hết
解决争端jiě jué zhēng duān
giải quyết tranh đoan
giải quyết tranh chấp
解决办法jiě jué bàn fǎ
giải quyết biện pháp
giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
未解决wèi jiě jué
vị
chưa giải quyết; chưa được dàn xếp
尚未解决shàng wèi jiě jué
thượng vị
chưa giải quyết; chưa được giải quyết
远未解决yuǎn wèi jiě jué
viễn vị
còn lâu mới được giải quyết
和平解决hé píng jiě jué
hoà bình giải quyết
giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình