[guī huà]
quy hoạch
制订规划
zhì dìng guī huà
lập kế hoạch
十年规划
shí nián guī huà
kế hoạch 10 năm
兴修水利问题,应当全面规划
xīng xiū shuǐ lì wèn tí , yīng dāng quán miàn guī huà
vấn đề thủy lợi, cần quy hoạch toàn diện
规划局guī huà jú
quy hoạch cục
cục quy hoạch
规划人员guī huà rén yuán
quy hoạch nhân viên
nhà hoạch định
总体规划zǒng tǐ guī huà
tổng thể quy hoạch
kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể
统一规划tǒng yī guī huà
thống nhất quy hoạch
chương trình tích hợp
线性规划xiàn xìng guī huà
tuyến tính quy hoạch
lập trình tuyến tính
城市规划chéng shì guī huà
thành thị quy hoạch
quy hoạch đô thị