[guān guāng]
quan quang
观光客 有不少外宾前来桂林观光他陪同我们在上海各处观光了一番
guān guāng kè yǒu bù shǎo wài bīn qián lái guì lín guān guāng tā péi tóng wǒ men zài shàng hǎi gè chù guān guāng le yì fān
Khách du lịch, có không ít khách nước ngoài đến Quế Lâm tham quan, ông ấy đã cùng chúng tôi đi tham quan khắp nơi ở Thượng Hải