[jiàn rén jiàn zhì]
kiến nhân kiến trí
“仁者见之谓之仁,智者见之谓之智。”指对于同一个问题各人有各人的见解
“ rén zhě jiàn zhī wèi zhī rén , zhì zhě jiàn zhī wèi zhī zhì 。” zhǐ duì yú tóng yí gè wèn tí gè rén yǒu gè rén de jiàn jiě
“Người nhân thấy đó gọi là nhân, người trí thấy đó gọi là trí.” ý nói mỗi người có cách nhìn nhận khác nhau về cùng một vấn đề
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.