[yào jǐn]
yếu khẩn
这段河堤要紧得很,一定要加强防护
zhè duàn hé dī yào jǐn dé hěn , yí dìng yào jiā qiáng fáng hù
Đoạn đê này rất quan trọng, nhất định phải gia cố phòng hộ
他只受了点儿轻伤,不要紧
tā zhī shòu le diǎn ér qīng shāng , bú yào jǐn
Anh ấy chỉ bị thương nhẹ, không sao đâu
我要紧进城,来不及细说了
wǒ yào jǐn jìn chéng , lái bù jí xì shuō le
Tôi phải vội vào thành, không kịp nói kỹ