[yào bù]
yếu bất
从上海到武汉,可以搭长江轮船,一坐火车也行
cóng shàng hǎi dào wǔ hàn , kě yǐ dā cháng jiāng lún chuán , yí zuò huǒ chē yě xíng
Từ Thượng Hải đến Vũ Hán, có thể đi tàu thủy trên sông Trường Giang, đi tàu hỏa cũng được.
今天的会得去一个人,要不你去,要不我去
jīn tiān de huì dé qù yí gè rén , yào bù nǐ qù , yào bù wǒ qù
Hôm nay cuộc họp phải có một người đi, hoặc là anh đi, hoặc là tôi đi.
要不他生气呢,原来你说着他的痛处了
yào bù tā shēng qì ne , yuán lái nǐ shuō zhe tā de tòng chù le
Hay là anh ấy giận đấy, hóa ra là cậu đã nói trúng chỗ đau của anh ấy rồi.
也说要不然。yao要钥
yě shuō yào bù rán 。yao yào yào
Cũng nói là "không thì".