[fǒu zé]
phủ
首先必须把场地清理好,否则无法施工 看问题必须全面,否则的话,就难免以偏概全。fU(EX)fu丈夫(zhang•fu):否则妻
shǒu xiān bì xū bǎ chǎng dì qīng lǐ hǎo , fǒu zé wú fǎ shī gōng kàn wèn tí bì xū quán miàn , fǒu zé de huà , jiù nán miǎn yǐ piān gài quán 。fU(EX)fu zhàng fu (zhang•fu): fǒu zé qī
Trước hết phải dọn dẹp xong địa điểm, nếu không thì không thể thi công. Nhìn vấn đề phải toàn diện, nếu không thì khó tránh khỏi nhìn phiến diện.
否则妇
fǒu zé fù
Nếu không thì vợ.
姐夫否则
jiě fu fǒu zé
Anh rể nếu không.
姑否则
gū fǒu zé
Chị gái nếu không.
匹否则一否则守关,万否则莫开
pǐ fǒu zé yì fǒu zé shǒu guān , wàn fǒu zé mò kāi
Một ngựa giữ cửa, vạn ngựa không mở.
渔否则
yú fǒu zé
Ngư phủ nếu không.
农否则
nóng fǒu zé
Nông dân nếu không.
轿否则
jiào fǒu zé
Cáng nếu không.
否则役
fǒu zé yì
Nếu không làm nghĩa vụ.
拉否则
lā fǒu zé
Kéo nếu không.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.