[jīn]
khâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
襟兄jīn xiōng
khâm huynh
chồng của chị vợ
襟度jīn dù
khâm độ
rộng lượng; khoan dung
襟弟jīn dì
khâm đệ
chồng của em gái vợ
襟怀jīn huái
khâm hoài
tấm lòng; tâm trí
襟抱jīn bào
khâm bão
hoài bão; khát vọng
襟素jīn sù
khâm tố
tấm lòng chân thật
襟翼jīn yì
khâm dực
cánh tà
襟副翼jīn fù yì
khâm phó
cánh tà pha
襟怀夷旷jīn huái yí kuàng
khâm hoài di khoáng
tư tưởng rộng rãi
襟怀坦白jīn huái tǎn bái
khâm hoài thản bạch
cởi mở và thẳng thắn; không giấu giếm gì; ngây thơ
后襟hòu jīn
hậu khâm
Phần sau áo, áo choàng
衣襟yī jīn
y khâm
mảnh trước của áo Trung Quốc; ve áo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.