汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
襟抱 (jīn bào) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
襟抱
[jīn bào]
khâm bão
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
hoài bão
2
khát vọng
Ví dụ
满怀爱国
mǎn huái ài guó
Đầy lòng yêu nước.
Từ ghép
0 từ chứa “襟抱”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
抱负
志向
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉胸襟;抱负
满怀爱国
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
襟
jīn
khâm
Phần vạt áo trước, đặc biệt là áo truyền thống Trung Quốc; Tấm lòng, tâm trí, hoài bão (nghĩa bóng); Chỉ mối quan hệ thông gia giữa chồng của hai chị em
抱
bào
bão
Ôm, vòng tay qua giữ chặt; bế; Giữ, mang trong lòng (tâm tư, ý nghĩ); Nhận nuôi, nhận về nuôi dưỡng