汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
襄理 (xiāng lǐ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
襄理
[xiāng lǐ]
tương lý
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
Danh từ
1
trợ lý giám đốc
2
hỗ trợ
Ví dụ
襄理军务
xiāng lǐ jūn wù
Phụ trách việc quân.
Từ ghép
0 từ chứa “襄理”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
〈书〉帮助办理
~军务
2
名 · Danh từ
规模较大的银行或企业中协助经理主持业务的人,地位次于协理
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
襄
xiāng
tương
giúp đỡ, hỗ trợ; tên riêng (địa danh, nhân danh)
理
lǐ
lý
Sắp xếp, chỉnh đốn, xử lý; Lý lẽ, nguyên tắc, quy luật; Hiểu, lĩnh hội