[dài]
đại
面袋纸袋儿
miàn dài zhǐ dài ér
Túi bột, túi giấy.
这件制服上有四个袋儿
zhè jiàn zhì fú shàng yǒu sì gè dài ér
Chiếc đồng phục này có bốn cái túi.
袋鼠dài shǔ
đại thử
chuột túi
袋子dài zǐ
đại tử
túi
袋熊dài xióng
đại hùng
gấu túi wombat
袋狼dài láng
đại lang
chó sói Tasmania
袋子包dài zǐ bāo
đại tử
bánh mì pita
袋装书dài zhuāng shū
đại trang thư
Sách bỏ túi
麻袋má dài
ma đại
bao tải; túi vải bố
衣袋yī dài
y đại
túi
脑袋nǎo dài
não đại
đầu; hộp sọ; trí não
装袋zhuāng dài
trang đại
đóng gói; đổ vào túi; đóng túi
包袋bāo dài
bao đại
túi
烟袋yān dài
yên đại
tẩu thuốc lá