[yuán]
viên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
袁头yuán tóu
viên đầu
đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
袁州yuán zhōu
viên châu
quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
袁枚yuán méi
viên mai
Yuan Mei, nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
袁桷yuán jué
viên giác
Yuan Jue, nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
袁绍yuán shào
viên thiệu
Viên Thiệu, tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
袁静yuán jìng
viên tĩnh
Nguyên Tĩnh, nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
袁世凯yuán shì kǎi
viên thế khải
Viên Thế Khải, đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
袁于令yuán yú lìng
viên vu
Viên Vu Linh nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]
袁咏仪yuán yǒng yí
viên vịnh nghi
Anita Yuen, nữ diễn viên Hồng Kông
袁宏道yuán hóng dào
viên hoành đạo
Viên Hoằng Đạo, nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
袁州区yuán zhōu qū
viên châu khu
quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây
反袁fǎn yuán
phản viên
phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.