[táng bì dāng chē]
đường tý đương
“汝不知夫螳螂乎,怒其臂以当车辙,不知其不胜任也”),比喻不正确估计自己的力量,去做办不到的事情,必然招致失败。也说螳臂挡车
“ rǔ bù zhī fū táng láng hū , nù qí bì yǐ dāng chē zhé , bù zhī qí bú shèng rèn yě ”), bǐ yù bú zhèng què gū jì zì jǐ de lì liáng , qù zuò bàn bú dào de shì qíng , bì rán zhāo zhì shī bài 。 yě shuō táng bì dǎng chē
“Ngươi không biết con bọ ngựa sao, nó giương cánh ra đỡ bánh xe, không biết là nó không đủ sức.”, ví von đánh giá sai sức lực của mình, làm những việc không thể làm được, nhất định sẽ thất bại. Cũng nói là “bọ ngựa cản xe”.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.