[yíng]
dăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蝇头yíng tóu
dăng đầu
Đầu ruồi; ví von vật rất nhỏ.
蝇子yíng zǐ
dăng tử
ruồi nhà
蝇虎yíng hǔ
dăng hổ
nhện nhảy
蝇甩儿yíng shuǎi ér
dăng suý nhi
Chổi phất trần.
蝇营狗苟yíng yíng gǒu gǒu
dăng doanh
Cả gan làm chuyện bẩn thỉu; luồn lách kiếm ăn; chỉ người không biết xấu hổ, luồn lách khắp nơi.
苍蝇cāng yíng
thương dăng
con ruồi
果蝇guǒ yíng
quả dăng
ruồi giấm
家蝇jiā yíng
gia dăng
ruồi nhà
毒蝇伞dú yíng sǎn
độc dăng tản
nấm ruồi độc
苍蝇座cāng yíng zuò
thương dăng toạ
Musca
苍蝇拍cāng yíng pāi
thương dăng phách
vỉ đập ruồi
捕蝇草bǔ yíng cǎo
bắt dăng thảo
cây bắt ruồi Venus
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.