[há]
cáp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蛤蚧gé jiè
cáp giới
tắc kè, dùng trong y học cổ truyền
蛤蟆há ma
ếch; cóc
蛤蟹há xiè
cáp giải
nghêu và cua; tắc kè hoa
蛤蛎há lì
cáp lệ
nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]
蛤蚌há bàng
cáp bạng
ngao
蛤蜊gé lí
cáp lị
nghêu
蛤蟆夯há ma hāng
máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
蛤蟆镜há ma jìng
kính mát phi công
鸟蛤niǎo há
điểu cáp
sò
花蛤huā há
hoa cáp
nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
文蛤wén gé
văn cáp
ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
女神蛤nǚ shén há
ốc vòi voi; trai vòi voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.