[suī rán]
tuy nhiên
现在我们虽然生活富裕了,但是还要注意节约
xiàn zài wǒ men suī rán shēng huó fù yù le , dàn shì hái yào zhù yì jié yuē
Hiện tại chúng ta tuy rằng生活富裕了, nhưng vẫn phải chú ý tiết kiệm.
他虽然工作很忙,可是对学习并不放松。注意文言里“虽然”承接上文,稍微停顿,等于白话“虽然如此”的意思
tā suī rán gōng zuò hěn máng , kě shì duì xué xí bìng bú fàng sōng 。 zhù yì wén yán lǐ “ suī rán ” chéng jiē shàng wén , shāo wēi tíng dùn , děng yú bái huà “ suī rán rú cǐ ” de yì sī
Anh ấy tuy rằng công việc rất bận, nhưng đối với việc học không hề lơ là.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.