[suī]
tuy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
虽说suī shuō
tuy thuyết
tuy; dù
虽则suī zé
tuy tắc
tuy nhiên; mặc dù
虽然suī rán
tuy nhiên
mặc dù; cho dù
虽是suī shì
tuy thị
mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
虽败犹荣suī bài yóu róng
tuy bại do vinh
vinh dự ngay cả khi thất bại
虽死犹荣suī sǐ yóu róng
tuy tử do vinh
nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
虽死犹生suī sǐ yóu shēng
tuy tử do sinh
nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống; vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
话虽如此huà suī rú cǐ
thoại tuy như thử
dù vậy đi nữa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.