[jǐn guǎn]
tận quản
有意见尽管提,不要客气
yǒu yì jiàn jǐn guǎn tí , bú yào kè qì
Có ý kiến cứ việc nói, đừng khách sáo
你有什么困难尽管说,我们一定帮助你解决
nǐ yǒu shén me kùn nán jǐn guǎn shuō , wǒ men yí dìng bāng zhù nǐ jiě jué
Có khó khăn gì cứ nói ra, chúng tôi nhất định giúp bạn giải quyết
有病早些治,尽管耽搁着也不好
yǒu bìng zǎo xiē zhì , jǐn guǎn dān gē zhe yě bù hǎo
Có bệnh thì sớm chữa, cứ trì hoãn mãi cũng không tốt
尽管他不接受我的意见,我有意见还是要向他提
jǐn guǎn tā bù jiē shòu wǒ de yì jiàn , wǒ yǒu yì jiàn hái shì yào xiàng tā tí
Dù anh ta không chấp nhận ý kiến của tôi, tôi vẫn cứ phải nói ra
尽管以后变化难测,然而大体的趋势还是可以估计的
jǐn guǎn yǐ hòu biàn huà nán cè , rán ér dà tǐ de qū shì hái shì kě yǐ gū jì de
Dù tương lai khó lường, nhưng xu hướng chung vẫn có thể ước đoán được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.