[yì bù jī]
ý bất tức
他这两天老那么薏不唧的,是不是哪儿不舒服了?
tā zhè liǎng tiān lǎo nà me yì bù jī de , shì bu shì nǎ ér bù shū fú le ?
Dạo này anh ấy cứ ủ rũ thế, có phải chỗ nào không khỏe không?
我还想跟他再谈谈,没想到他薏不唧地走了
wǒ hái xiǎng gēn tā zài tán tán , méi xiǎng dào tā yì bù jī dì zǒu le
Tôi còn muốn nói chuyện với anh ấy nữa, không ngờ anh ấy cứ ủ rũ bỏ đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.