[jiāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蕉城jiāo chéng
tiêu thành
quận Jiaocheng của thành phố Ningde 寧德市|宁德市[Ning2 de2 shi4], Phúc Kiến
蕉岭jiāo lǐng
tiêu lĩnh
Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
蕉麻jiāo má
tiêu ma
cây abaca; sợi gai Manila
蕉城区jiāo chéng qū
tiêu thành khu
quận Jiaocheng của thành phố Ningde 寧德市|宁德市[Ning2 de2 shi4], Phúc Kiến
蕉岭县jiāo lǐng xiàn
tiêu lĩnh huyện
Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
芭蕉bā jiāo
ba tiêu
chuối Nhật
香蕉xiāng jiāo
hương tiêu
quả chuối
大蕉dà jiāo
đại tiêu
Chuối hột; quả chuối hột
香蕉水xiāng jiāo shuǐ
hương tiêu thuỷ
Dung môi hương chuối (dung dịch pha chế từ este, xeton, ancol, ete và hợp chất thơm, không màu, trong suốt, dễ bay hơi, có mùi chuối, dùng làm sơn phun và pha loãng sơn phun)
香蕉人xiāng jiāo rén
hương tiêu nhân
người chuối; thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng phong cách phương Tây
美人蕉měi rén jiāo
mỹ nhân tiêu
cây dong riềng
芭蕉扇bā jiāo shàn
ba tiêu phiến
quạt lá cọ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.